Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngày

Một số cửa hiệu mua bán vàng SJC ở TP HCM chiều nay đã tăng thêm 90.000 đồng mỗi lượng bán ra và 30.000 đồng mua vào, đẩy giá niêm yết lúc 15h25 lên sát mức kỷ lục hôm qua, dao động quanh 31,17-31,27 triệu đồng.

Khoảng cách giữa mua bán được các đơn vị nâng lên 100.000 đồng. Đây là khoảng cách an toàn thường thấy ở các hiệu vàng mỗi khi giá biến động mạnh nhằm đề phòng rủi ro. Cùng lúc đó, Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn đã mạnh tay điều chỉnh tăng 80.000 đồng cả bán ra và thu gom, công bố trên 31,22-31,26 triệu đồng một lượng.

Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngày
Giá vàng quá cao nhiều người muốn mua nữ trang vì nhu cầu cũng chùn bước. Ảnh: Lệ Chi

Sacombank -SBJ chiều nay cũng niêm yết giá vàng SBJ ở 31,23-31,26 triệu đồng một lượng, cả mua và bán tăng tương ứng 60.000 đồng và 30.000 đồng so với sáng. Độ chênh giữa giá mua và bán được đơn vị rút ngắn còn 40.000 đồng mỗi lượng.

Kí hiệu Ngoại tệ Mua Bán Chuyển khoản Hôm qua +-% 1 tháng trước 1 năm trước 52 tuần thấp 52 tuần cao
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàyUSD Đô la Mỹ (USD) 19495.00 19505.00 19500.00 16865.40 15.62 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàyAUD Đô la ÚC (AUD) 19204.52 19228.03 19216.27 16083.70 19.48 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàyGBP Bảng Anh (GBP) 30798.20 30837.40 30817.80 33305.80 -7.47 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàyCAD Đô la Canada (CAD) 19313.45 19332.94 19323.19 16603.50 16.38 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàyCNY Quan Trung Quốc (CNY) 2925.20 2931.10 2928.15 2454.94 19.28 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàyEUR Euro (EUR) 25764.59 25797.31 25780.95 26300.40 -1.98 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàyHKD Đô la Hồng Kông (HKD) 2507.97 2509.32 2508.65 2160.83 16.10 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàyJPY Yên Nhật (JPY) 232.19 232.45 232.32 156.83 48.14 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàyCHF Franc Thụy Sỹ (CHF) 19864.48 19884.80 19874.64 16261.90 22.22 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàyTHB Thái Bạt (THB) 647.24 649.08 648.16 506.36 28.01 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàyRUB Rúp Nga (RUB) 630.49 630.95 630.72 715.35 -11.83 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàyKRW Wôn Hàn Quốc (KRW) 17.08 17.09 17.08 16.38 4.27 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàyNZD Đô la New Zealand (NZD) 14572.51 14599.49 14585.99 12860.90 13.41 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàyDKK Crôn Đan Mạch (DKK) 3457.97 3462.82 3460.39 3526.88 -1.89 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàySEK Swedish Krona (SEK) 2818.74 2824.27 2821.51 2798.11 0.84 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàyNOK KrônNa Uy (NOK) 3243.71 3250.78 3247.24 3271.78 -0.75 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàyIDR Rupi Indonesia (IDR) 2.16 2.16 2.16 1.83 18.13 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàySGD Đô la Singapore (SGD) 14905.57 14922.35 14913.96 12350.30 20.76 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàyMYR Rin git Malaysia (MYR) 6218.50 6227.65 6223.07 5182.25 20.08 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàyTWD Đô la Đài Loan (TWD) 648.11 648.87 648.49 554.96 16.85 0.00 0.00 0.00 0.00
Giá đô la hôm nay, cập nhật hằng ngàyINR Rupi Ấn Độ (INR) 432.26 432.77 432.52 392.70 10.14 0.00 0.00 0.00 0.00

Riêng giá đôla tự do, sau nhiều ngày tăng nóng và vọt qua 19.710 đồng vào đầu ngày, giờ đã quay đầu giảm hơn 30 đồng. Tại TP HCM, giá bán đôla Mỹ chợ đen được các điểm thu đổi hạ xuống còn 19.680 đồng, trong khi mua vào thấp hơn 50 đồng, quanh 19.630 đồng. Sau khi nhen nhóm lực mua vào buổi sáng, các điểm thu đổi ngoại tệ cho biết chiều nay lượng khách đến giao dịch cũng chậm lại.

Thi trường không có nhiều kỳ vọng cho thị trường Mỹ sau khi FED tăng thêm gói cứu trợ, có thể nói đây là động lực duy nhất tại thị trường Mỹ trong điều kiện hiện nay giúp TTCK tăng điểm, các yếu tố khác về số liệu kinh tế dường như khiến giới đầu tư đang trong trạng thái ù lì với ham muốn đầu cơ. Trong vài ngày tới giá kim loại quý có thể giảm mạnh khi TTCK giảm lại, sau cú hít của FED bằng tiền mặt mà chưa thể sớm cho thấy một sự “lột xác” hay 1 tín hiệu nào.

Dự báo giá vàng trong phiên cuối tuần 1350-1387. Xu thế giảm có thể sớm hình thành trước sự phục hồi của đồng USD và áp lực giảm trở lại của TTCK

Bán 1384 chốt lời 1364 cắt lỗ 1388

Hồ Văn Minh – Phó Phòng Phân Tích Tư Vấn.

Ai len tiếp tục thu hút sự chú ý của giới đầu tư khi tổ chức xếp hạng tín nhiệm tiếp tục đánh tụt hạng của quốc gia này.

Đồng đôla đã chững lại sau giai đoạn tăng mạnh đầu tuần này. Lực mua mạnh mẽ đối với trái phiếu Mỹ kỳ hạn 30 năm khiến cho lợi suất trái phiếu này giảm mạnh. Đồng euro đã lấy lại ưu thế so với đôla trong phiên giao dịch sáng nay.

Những người tham gia thị trường cho hay có thể giá vàng sẽ giao dịch với khối lượng nhỏ giọt hiện tại khi thời điểm cuối năm đến gần. Theo một nhà giao dịch tại Singapore, giá vàng đã chững lại sau khi giảm mạnh trong hai ngày qua. Nhu cầu vàng vật chất là yếu tố chính yếu để giữ giá vàng ở mức hiện tại. Mức hỗ trợ kỹ thuật đang nằm ở 1371 USD/oz.

Giá vàng giao ngay ở mức 1389,6 USD/oz vào lúc 03:25 GMT. Kim loại quý này đang hướng đến tuần giảm giá 1,7% vào lúc này.

Giá vàng giao sau ở mức 1390,7 USD/oz.

Lượng vàng nắm giữ của quỹ đầu tư SPDR giảm còn 1.293,778 tấn trong phiên giao dịch ngày 9 tháng 12. Trong khi đó lượng bạc nắm giữ của quỹ đầu tư SLV giữ nguyên mức 10.941,34 tấn.

Ngày 11/12/2010
Theo nguồn Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
Ký hiệu

Tên ngoại tệ

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

USD US DOLLAR 19,495.00 19,495.00 19,500.00
EUR EURO 27,038.22 27,119.58 27,658.08
GBP BRITISH POUND 32,071.04 32,297.12 32,938.43
JPY JAPANESE YEN 240.57 243.00 249.32
AUD AUST.DOLLAR 20,019.75 20,140.59 20,581.63
CAD CANADIAN DOLLAR 20,094.01 20,276.50 20,679.12
DKK DANISH KRONE - 3,628.51 3,722.83
THB THAI BAHT 672.08 672.08 706.31
SGD SINGAPORE DOLLAR 15,535.06 15,644.57 15,955.21
SEK SWEDISH KRONA - 2,964.73 3,041.80
RUB RUSSIAN RUBLE - 605.25 746.93
NOK NORWEGIAN KRONER - 3,384.65 3,472.63
MYR MALAYSIAN RINGGIT - 6,516.74 6,686.14
KWD KUWAITI DINAR - 72,377.71 74,556.78
CHF SWISS FRANCE 20,685.45 20,831.27 21,287.44
INR INDIAN RUPEE - 448.60 471.45
HKD HONGKONG DOLLAR 2,619.37 2,637.83 2,690.21
KRW SOUTH KOREAN WON - 16.44 20.29
Từ khóa:

Từ khóa: · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · · ·
digg delicious stumbleupon technorati Google live facebook Sphinn Mixx newsvine reddit yahoomyweb

Gửi bình luận